Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Tiến Chung- Phòng GD&ĐT Nông Cống.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập tuần 34

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:21' 26-06-2020
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:21' 26-06-2020
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 34
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
1 ngày = … giờ
ngày = … giờ
1 thế kỉ = … năm
180 phút = … giờ
120 giây = … phút
72 giờ = … ngày
1 năm = … tháng
10 thế kỉ = … năm
Câu 2. Chọn câu trả lời sai:
a) 15m2 600cm2= ….
A. 1506dm2
B. 150600cm 2
C. 15600cm2
D. 15m 6dm2
b) 12m2 7dm2 5cm2 = ….
A. 120705cm2
B. 1207dm25cm2
C. 12m2 705cm2
D. 1275cm2
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Cho hình chữ nhật có chiều rộng 4cm. Hãy tính chiều dài của hình chữ nhật đó, biết rằng diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông có cạnh 8cm.
Đáp số đúng là:
A.12cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 24cm
Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Ba bạn Đoàn kết, Kết, Thành góp được tất cả 174000 đồng, sau đó có thêm bạn Công góp vào 56000 đồng nữa để ủng hộ đội bóng của lớp. Hỏi trung bình mỗi bạn góp bao nhiêu tiền?
Đáp số đúng:
A. 56000 đồng
B. 57000 đồng
C. 58000 đồng
D. 57500 đồng
Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng hai số
Hiệu hai số
Số lớn
Số bé
437
49
1968
172
2008
208
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 40m. Người ta cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ?
Bài giải
Câu 2. Ngăn thứ nhất có 108 quyển sách. Ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 16 quyển nhưng lại nhiều hơn ngăn thứ ba 10 quyển. Hỏi trung bình mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài giải
Câu 3. Tổng độ dài của hai cuộn vải xanh và vải đỏ là 217m. Độ dài cuộn vải xanh ngắn hơn độ dài cuộn vải đỏ là 49m. Tính độ dài của mỗi cuộn vải.
Bài giải
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
1 ngày = … giờ
ngày = … giờ
1 thế kỉ = … năm
180 phút = … giờ
120 giây = … phút
72 giờ = … ngày
1 năm = … tháng
10 thế kỉ = … năm
Câu 2. Chọn câu trả lời sai:
a) 15m2 600cm2= ….
A. 1506dm2
B. 150600cm 2
C. 15600cm2
D. 15m 6dm2
b) 12m2 7dm2 5cm2 = ….
A. 120705cm2
B. 1207dm25cm2
C. 12m2 705cm2
D. 1275cm2
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Cho hình chữ nhật có chiều rộng 4cm. Hãy tính chiều dài của hình chữ nhật đó, biết rằng diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông có cạnh 8cm.
Đáp số đúng là:
A.12cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 24cm
Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Ba bạn Đoàn kết, Kết, Thành góp được tất cả 174000 đồng, sau đó có thêm bạn Công góp vào 56000 đồng nữa để ủng hộ đội bóng của lớp. Hỏi trung bình mỗi bạn góp bao nhiêu tiền?
Đáp số đúng:
A. 56000 đồng
B. 57000 đồng
C. 58000 đồng
D. 57500 đồng
Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng hai số
Hiệu hai số
Số lớn
Số bé
437
49
1968
172
2008
208
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 40m. Người ta cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ?
Bài giải
Câu 2. Ngăn thứ nhất có 108 quyển sách. Ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 16 quyển nhưng lại nhiều hơn ngăn thứ ba 10 quyển. Hỏi trung bình mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài giải
Câu 3. Tổng độ dài của hai cuộn vải xanh và vải đỏ là 217m. Độ dài cuộn vải xanh ngắn hơn độ dài cuộn vải đỏ là 49m. Tính độ dài của mỗi cuộn vải.
Bài giải
 





