Menu tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

Nghia_trang_truc_tuyen.jpg HTGD_liet_si.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg Thoi_su.jpg Xe_dua_A_Nam_ve_que.jpg Xe_dua_anh_Nam_ve_que.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg Bo_anh_Do_Van_Nam.jpg CS_Do_Van_Nam.jpg GD_Do_Van_Nam.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg

Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Tiến Chung- Phòng GD&ĐT Nông Cống.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập tuần 34

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:21' 26-06-2020
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích: 0 người
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 34
Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 giờ = … phút
1 phút = … giây
1 ngày = … giờ
 ngày = … giờ
1 thế kỉ = … năm
180 phút = … giờ
120 giây = … phút
72 giờ = … ngày
1 năm = … tháng
10 thế kỉ = … năm

Câu 2. Chọn câu trả lời sai:
a) 15m2 600cm2= ….
A. 1506dm2
B. 150600cm 2
C. 15600cm2
D. 15m 6dm2
b) 12m2 7dm2 5cm2 = ….
A. 120705cm2
B. 1207dm25cm2
C. 12m2 705cm2
D. 1275cm2
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Cho hình chữ nhật có chiều rộng 4cm. Hãy tính chiều dài của hình chữ nhật đó, biết rằng diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông có cạnh 8cm.
Đáp số đúng là:
A.12cm
B. 16cm
C. 32cm
D. 24cm
Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Ba bạn Đoàn kết, Kết, Thành góp được tất cả 174000 đồng, sau đó có thêm bạn Công góp vào 56000 đồng nữa để ủng hộ đội bóng của lớp. Hỏi trung bình mỗi bạn góp bao nhiêu tiền?
Đáp số đúng:
A. 56000 đồng
B. 57000 đồng
C. 58000 đồng
D. 57500 đồng
Câu 5. Viết số thích hợp vào ô trống:
Tổng hai số
Hiệu hai số
Số lớn
Số bé

437
49



1968
172



2008
208



Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 40m. Người ta cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc ?
Bài giải









Câu 2. Ngăn thứ nhất có 108 quyển sách. Ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 16 quyển nhưng lại nhiều hơn ngăn thứ ba 10 quyển. Hỏi trung bình mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
Bài giải










Câu 3. Tổng độ dài của hai cuộn vải xanh và vải đỏ là 217m. Độ dài cuộn vải xanh ngắn hơn độ dài cuộn vải đỏ là 49m. Tính độ dài của mỗi cuộn vải.
Bài giải











 
Gửi ý kiến