Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Tiến Chung- Phòng GD&ĐT Nông Cống.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 22 đại số 8 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Sơn
Ngày gửi: 20h:16' 01-11-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Sơn
Ngày gửi: 20h:16' 01-11-2011
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Lễ khai giảng năm học 2011 - 2012
Các kiến thức trong chương:
? Định nghĩa phân thức đại số.
? Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
? Các phép tính trên các phân thức đại số (cộng, trừ, nhân, chia).
? Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Tiết 22 : Phân thức đại số
? Em có nhận xét gì về dạng của các biểu thức trên.
? Víi A , B lµ nh÷ng biÓu thøc nh thÕ nµo ?
- Cã cÇn ®iÒu kiÖn g× kh«ng ?
1. Định nghĩa:
Cho các biểu thức sau:
Tiết 22 : Phân thức đại số
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
Tử
Mẫu
A: Tử thức (hay tử)
B: Mẫu thức (hay mẫu)
Nhận xét:
Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu là 1
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
?1 Em hãy viết một phân thức đại số.
?2 Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? vì sao ?
Nhận xét: Mỗi số thực a bất kì cũng là một phân thức.
Vậy một phân số có phải là một phân thức không ?
Nhận xét: Mỗi phân số cũng là một phân thức.
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
?1
?2
Mỗi số thực a bất kì cũng là một
phân thức.
Bài tập: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
B. C.
D. E. F.
(a là hằng số)
Các biểu thức A, B, E, F là phân thức đại số.
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
? Em hãy nhắc lại khái niệm
hai phân số bằng nhau
vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
nếu A . D = B . C
Định nghĩa: (SGK tr35)
Bài 1 ( SGK tr36): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
a) 5y.28x = 140xy
7.20xy = 140xy
5y.28x = 7.20xy
b) 3x(x+5).2 = 6x(x+5)
2(x+5).3x = 6x(x+5)
3x(x+5).2 = 2(x+5).3x
Các kiến thức trong chương:
? Định nghĩa phân thức đại số.
? Tính chất cơ bản của phân thức đại số.
? Các phép tính trên các phân thức đại số (cộng, trừ, nhân, chia).
? Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
Tiết 22 : Phân thức đại số
? Em có nhận xét gì về dạng của các biểu thức trên.
? Víi A , B lµ nh÷ng biÓu thøc nh thÕ nµo ?
- Cã cÇn ®iÒu kiÖn g× kh«ng ?
1. Định nghĩa:
Cho các biểu thức sau:
Tiết 22 : Phân thức đại số
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
Tử
Mẫu
A: Tử thức (hay tử)
B: Mẫu thức (hay mẫu)
Nhận xét:
Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu là 1
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
?1 Em hãy viết một phân thức đại số.
?2 Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? vì sao ?
Nhận xét: Mỗi số thực a bất kì cũng là một phân thức.
Vậy một phân số có phải là một phân thức không ?
Nhận xét: Mỗi phân số cũng là một phân thức.
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
Định nghĩa: (SGK tr35)
?1
?2
Mỗi số thực a bất kì cũng là một
phân thức.
Bài tập: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
B. C.
D. E. F.
(a là hằng số)
Các biểu thức A, B, E, F là phân thức đại số.
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
? Em hãy nhắc lại khái niệm
hai phân số bằng nhau
vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
Tiết 22 : Phân thức đại số
1. Định nghĩa:
2. Hai phân thức bằng nhau:
nếu A . D = B . C
Định nghĩa: (SGK tr35)
Bài 1 ( SGK tr36): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Giải
a) 5y.28x = 140xy
7.20xy = 140xy
5y.28x = 7.20xy
b) 3x(x+5).2 = 6x(x+5)
2(x+5).3x = 6x(x+5)
3x(x+5).2 = 2(x+5).3x
 





