Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Tiến Chung- Phòng GD&ĐT Nông Cống.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập tuần 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 26-06-2020
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 26-06-2020
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 33
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Nối các phép tính có cùng kết quả với nhau
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có diện tích m2 , chiều rộng là m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. B. C. D.
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 yến = … kg
5 tạ = … yến
5 tấn = … kg
30kg = … yến
600 yến = … tạ
5 tấn = … tạ
400kg = … tạ
7000kg = … tấn
5 tấn = … yến
Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một kiện hàng cân nặng 50kg. Một xe tải xếp được 120 kiện hàng. Hỏi số hàng trên xe đó nặng bao nhiêu tạ?
Đáp số đúng là:
A. 6 tạ
B. 60 tạ
C. 600 tạ
D. 50 tạ
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng ngắn hơn chiều dài . Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 2. Tính
a)
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
b)
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
Câu 3. Một xe tải bé chở được 16 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Một xe tải lớn chở được 90 bao gạo, mỗi bao nặng 70kg. Hỏi xe tải lớn chở được nhiều hơn xe tải bé bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Nối các phép tính có cùng kết quả với nhau
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có diện tích m2 , chiều rộng là m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. B. C. D.
Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 yến = … kg
5 tạ = … yến
5 tấn = … kg
30kg = … yến
600 yến = … tạ
5 tấn = … tạ
400kg = … tạ
7000kg = … tấn
5 tấn = … yến
Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một kiện hàng cân nặng 50kg. Một xe tải xếp được 120 kiện hàng. Hỏi số hàng trên xe đó nặng bao nhiêu tạ?
Đáp số đúng là:
A. 6 tạ
B. 60 tạ
C. 600 tạ
D. 50 tạ
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng ngắn hơn chiều dài . Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 2. Tính
a)
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
b)
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
Câu 3. Một xe tải bé chở được 16 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Một xe tải lớn chở được 90 bao gạo, mỗi bao nặng 70kg. Hỏi xe tải lớn chở được nhiều hơn xe tải bé bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải
 





