Menu tài nguyên

Ảnh ngẫu nhiên

Nghia_trang_truc_tuyen.jpg HTGD_liet_si.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Bien_bao_giao_thong.jpg Tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg HD_hoc_day_tieng_Viet_lop_1.jpg Thoi_su.jpg Xe_dua_A_Nam_ve_que.jpg Xe_dua_anh_Nam_ve_que.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg Bo_anh_Do_Van_Nam.jpg CS_Do_Van_Nam.jpg GD_Do_Van_Nam.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg TN_may_bay_kinh_hoang.jpg Mi_171_bi_roi.jpg Mi_171_bi_roi.jpg

Chào mừng quý vị đến với Website của Vũ Tiến Chung- Phòng GD&ĐT Nông Cống.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập tuần 33

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:12' 26-06-2020
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
Đề bài kiểm tra cuối tuần Toán lớp 4 Tuần 33
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Nối các phép tính có cùng kết quả với nhau

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có diện tích m2 , chiều rộng là m. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A.  B.  C.  D. 

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
5 yến = … kg
5 tạ = … yến
5 tấn = … kg
30kg = … yến
600 yến = … tạ
5 tấn = … tạ
400kg = … tạ
7000kg = … tấn
5 tấn = … yến
Câu 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một kiện hàng cân nặng 50kg. Một xe tải xếp được 120 kiện hàng. Hỏi số hàng trên xe đó nặng bao nhiêu tạ?
Đáp số đúng là:
A. 6 tạ
B. 60 tạ
C. 600 tạ
D. 50 tạ
Phần II. Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1. Một hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng ngắn hơn chiều dài . Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài giải










Câu 2. Tính
a) 
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................

b) 
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................


Câu 3. Một xe tải bé chở được 16 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Một xe tải lớn chở được 90 bao gạo, mỗi bao nặng 70kg. Hỏi xe tải lớn chở được nhiều hơn xe tải bé bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải










 
Gửi ý kiến